Anh - Việt
bỡn cợt
Động từ
bỡn cợt (Động từ)
Nghĩa 01 · Trêu chọc hoặc đùa cợt người khác một cách vui vẻ nhưng hơi châm biếm.
以开玩笑或略带嘲弄的方式逗弄别人。
Trêu chọc hoặc đùa cợt người khác một cách vui vẻ nhưng hơi châm biếm.
Ví dụ
别在别人难过的时候取笑他们。【】Đừng bỡn cợt người khác khi họ đang buồn.
他喜欢和同学开玩笑。【】Anh ấy hay bỡn cợt bạn bè trong lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỡn cợt (Verb)
bỡn cợt + Danh từbỡn cợt + Giới từbỡn cợt + Trạng từbỡn cợt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
取笑别人 bỡn cợt người khác | 别人难过的时候不要取笑他们。 Đừng bỡn cợt người khác khi họ đang buồn. |
和朋友互相打趣 bỡn cợt bạn bè | 午休时,这群人常和朋友互相打趣。 Cả nhóm thường bỡn cợt bạn bè trong giờ nghỉ trưa. |