Anh - Việt
bón đón đòng
Động từ
bón đón đòng (Động từ)
Nghĩa 01 · bón [phân] trong thời kì lúa sắp làm đòng
施肥于稻谷开花前
bón [phân] trong thời kì lúa sắp làm đòng
Ví dụ
农民在水稻抽穗时施肥。【】Nông dân bón đón đòng khi lúa chuẩn bị trổ bông.
你们不在抽穗期施肥吗?【】Bạn không bón đón đòng cho lúa sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa