Anh - Việt
bón lót
Động từ
bón lót (Động từ)
Nghĩa 01 · Bón phân vào đất trước khi gieo hoặc cấy.
在播种或移栽前给土地施基肥。
Bón phân vào đất trước khi gieo hoặc cấy.
Ví dụ
农民在播种前给稻田施基肥。【】Nông dân bón lót cho ruộng trước khi gieo mạ.
叔叔每次在插秧前都先给田地施基肥。【】Bác tôi thường bón lót trước khi cấy lúa vụ đông xuân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bón lót (Verb)
bón lót + Danh từbón lót + Từ đi kèmbón lót + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
施用厩肥作基肥 bón lót phân chuồng | 农民通常在耕地前施用厩肥作基肥。 Nông dân thường bón lót phân chuồng trước khi cày ruộng. |
施用NPK复合肥作基肥 bón lót NPK | 播种前,农民给整块田施用复合肥作基肥。 Trước khi gieo hạt, bà con bón lót NPK cho cả thửa ruộng. |
给水稻施基肥 bón lót cho lúa | 许多农户给水稻施基肥,多用氮肥和磷肥。 Nhiều hộ nông dân bón lót cho lúa bằng phân đạm và lân. |