Anh - Việt
bòn mót
Động từ
bòn mót (Động từ)
Nghĩa 01 · Gom nhặt từng chút một, không bỏ sót thứ gì.
一点一点地收集或搜罗,不让任何东西遗漏。
Gom nhặt từng chút một, không bỏ sót thứ gì.
Ví dụ
奶奶仍然一点一点地攒下每一个零钱,留给孙子孙女。【】Bà cụ vẫn bòn mót từng đồng bạc lẻ để dành cho cháu.
收获后,穷人家要在田里捡拾每一个剩下的土豆。【】Người nghèo phải bòn mót từng củ khoai sau mùa thu hoạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bòn mót (Verb)
bòn mót + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一分一毫地攒钱 bòn mót từng đồng | 老太太一分一毫地攒钱抚养孙子孙女。 Bà cụ bòn mót từng đồng để nuôi các cháu. |
四处凑零钱 bòn mót tiền lẻ | 他四处凑零钱买车票。 Anh ấy bòn mót tiền lẻ để mua vé xe. |
搜集零散信息 bòn mót thông tin | 记者从各种来源搜集信息。 Nhà báo bòn mót thông tin từ các nguồn khác nhau. |
拾荒收集废料 bòn mót vật liệu phế thải | 风暴过后,居民翻找废料。 Người dân bòn mót vật liệu phế thải sau trận bão. |