Anh - Việt
bọn nó
Danh từĐại từ
bọn nó (Danh từ)
bọn nó (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để chỉ một nhóm người khác, tương đương “chúng nó”, thường mang sắc thái thân mật hoặc hơi coi thường.
指一群人(不包括说话者),口语用法,相当于“他们”。
Từ dùng để chỉ một nhóm người khác, tương đương “chúng nó”, thường mang sắc thái thân mật hoặc hơi coi thường.
Ví dụ
我知道他们来晚了,所以错过了会议。【】Tôi biết bọn nó đến muộn nên đã bỏ lỡ buổi họp.
昨天我看见那些人整晚都在打电子游戏。【】Hôm qua tôi thấy bọn nó chơi game suốt cả buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọn nó (Pronoun)
Giới từ + bọn nóTừ đi kèm + bọn nóĐộng từ + bọn nó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在他们面前 trước mặt bọn nó | 别在他们面前说我坏话。 Đừng nói xấu tôi trước mặt bọn nó. |