Anh - Việt
bón phân
Động từ
bón phân (Động từ)
Nghĩa 01 · bón vào đất, quanh bộ rễ cây trồng những chất hữu cơ và vô cơ (gọi là phân bón), để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây, gia tăng độ phì của đất, bảo đảm cho cây phát triển, tăng năng suất.
施肥
bón vào đất, quanh bộ rễ cây trồng những chất hữu cơ và vô cơ (gọi là phân bón), để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây, gia tăng độ phì của đất, bảo đảm cho cây phát triển, tăng năng suất.
Ví dụ
农民们经常给土壤施肥。【】Nông dân thường bón phân cho đất trên cánh đồng.
你们不施肥,作物能长好吗?【】Các bạn không bón phân, cây trồng có phát triển tốt không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa