Anh - Việt
bốn phương
Danh từ
bốn phương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỉ khắp mọi nơi, từ tất cả các phương trời.
指各个方向或各个地方。
Chỉ khắp mọi nơi, từ tất cả các phương trời.
Ví dụ
朋友们从四面八方赶来参加婚礼。【】Bạn bè từ bốn phương đã về dự đám cưới.
胜利的消息几天之内就传遍各地。【】Tin chiến thắng nhanh chóng lan đi khắp bốn phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốn phương (Noun)
Danh từ + bốn phươngTrạng từ + bốn phươngbốn phương … Từ đi kèmĐộng từ + bốn phương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
来自世界各地的游客 khách bốn phương | 这座城市迎接来自世界各地的游客。 Thành phố đón khách bốn phương. |