Anh - Việt

Bản dịch của từ Bôn tẩu trong tiếng Trung

bôn tẩu

Động từ

bôn tẩu (Động từ)

Nghĩa 01 · Chạy ngược chạy xuôi khắp nơi để lo sinh kế hoặc việc riêng.

到处奔走,为生计或事务而忙碌。

Chạy ngược chạy xuôi khắp nơi để lo sinh kế hoặc việc riêng.

Ví dụ
他四处奔波,为家人谋生。【】Ông ấy bôn tẩu khắp nơi để kiếm sống cho gia đình.
多年在异乡奔波,他依然保持着斗志。【】Nhiều năm bôn tẩu nơi đất khách, anh vẫn giữ được nghị lực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bôn tẩu (Verb)

bôn tẩu + Danh từbôn tẩu + Từ đi kèmbôn tẩu + Động từ
Kết hợp từ của bôn tẩu
Collocation
Ví dụ

四处奔波找工作

bôn tẩu xin việc

毕业后,她在全城四处奔波找工作,持续了好几个月。

Sau khi tốt nghiệp, cô bôn tẩu xin việc khắp thành phố suốt nhiều tháng.

四处跑手续

bôn tẩu lo giấy tờ

这一周我一直在四处跑签证的手续。

Cả tuần nay tôi bôn tẩu lo giấy tờ làm visa.

在异国他乡奔波

bôn tẩu nơi xứ người

我的父母在异国他乡奔波,为我们挣学费。

Bố mẹ tôi đã bôn tẩu nơi xứ người để có tiền học phí cho chúng tôi.

Video ngữ cảnh