Anh - Việt
bón thúc
Động từ
bón thúc (Động từ)
Nghĩa 01 · bón [phân] trong thời kì cây đang sinh trưởng để đẩy mạnh quá trình phát triển của cây
施肥以促进植物生长
bón [phân] trong thời kì cây đang sinh trưởng để đẩy mạnh quá trình phát triển của cây
Ví dụ
农民正在田里追肥水稻。【】Nông dân đang bón thúc lúa trên ruộng.
我们不追肥蔬菜,因为天气冷。【】Chúng tôi không bón thúc rau vì trời lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa