Anh - Việt
bọn
Danh từ
bọn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp những người có chung độ tuổi, tổ chức hoặc sở thích, thường đi cùng nhau.
一群因年龄、组织或爱好相近而常在一起的人。
Tập hợp những người có chung độ tuổi, tổ chức hoặc sở thích, thường đi cùng nhau.
Ví dụ
昨天我和老朋友们一起出去玩。【】Hôm qua tôi đi chơi với mấy bọn bạn cũ.
街区里的孩子们常在下午踢足球。【】Mấy bọn trẻ trong xóm hay chơi đá bóng buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Từ dùng để chỉ một nhóm người khác, thường với ý hơi coi thường hoặc bực mình.
指一群人,常带轻视或不满的语气。
Từ dùng để chỉ một nhóm người khác, thường với ý hơi coi thường hoặc bực mình.
Ví dụ
那帮家伙又迟到了,真让人烦。【】Thấy bọn nó lại đến muộn rồi, đúng là chán thật.
听说他们在课堂上总是吵得很大声。【】Nghe nói bọn chúng hay cãi nhau ầm ĩ trong lớp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọn (Noun)
bọn + Danh từbọn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一伙暴徒 bọn côn đồ | 那伙暴徒拦住马路,抢走了行人的包。 Bọn côn đồ chặn đường và giật túi xách của người đi bộ. |
一群孩子 bọn trẻ con | 一群孩子在铃声响起时跑向院子。 Bọn trẻ con chạy ùa ra sân khi chuông reo. |
一伙海盗 bọn cướp biển | 一伙海盗在午夜袭击了那艘商船。 Bọn cướp biển tấn công con tàu buôn lúc nửa đêm. |
一伙骗子 bọn lừa đảo | 那伙骗子打电话假扮银行职员。 Bọn lừa đảo gọi điện giả làm nhân viên ngân hàng. |