Anh - Việt
bòn
Động từ
bòn (Động từ)
Nghĩa 01 · Góp nhặt hoặc tích cóp từng ít một.
一点一点地搜集或积攒。
Góp nhặt hoặc tích cóp từng ít một.
Ví dụ
她一点一点地攒钱给孙子交学费。【】Bà bòn góp từng đồng để lo tiền học cho cháu.
收割后,他们捡拾田里剩下的稻谷。【】Sau vụ mùa, họ bòn mót thóc còn sót lại trên đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lấy hoặc rút dần tiền của người khác một cách không chính đáng, thường hàm ý chê trách.
用不正当手段一点一点地侵占别人的钱财。
Lấy hoặc rút dần tiền của người khác một cách không chính đáng, thường hàm ý chê trách.
Ví dụ
他一点一点地克扣工人的工资。【】Hắn bòn rút tiền công của những người làm thuê.
那名官员挪用了建学校项目的资金。【】Viên chức đó bòn rút tiền từ dự án xây trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bòn (Verb)
bòn + Số lượngbòn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
省下每一分钱 bòn từng xu | 他省下每一分钱来还清债务。 Anh ấy bòn từng xu để trả hết nợ. |