Anh - Việt
bôn
Động từ
bôn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chạy rất nhanh; là từ cổ hoặc trang trọng, thường gặp trong văn viết.
快速奔跑,多用于书面语或较庄重的语境。
Chạy rất nhanh; là từ cổ hoặc trang trọng, thường gặp trong văn viết.
Ví dụ
那匹马在空路上飞奔。【】Con ngựa bôn nhanh trên con đường vắng.
士兵冲向城门。【】Người lính bôn về phía cổng thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bôn (Verb)
bôn + Từ đi kèmbôn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
到处奔波 bôn ba đây đó | 她年轻时和家人到处奔波。 Thời trẻ, bà bôn ba đây đó cùng gia đình. |
四处奔波 bôn ba khắp nơi | 他为了找工作四处奔波。 Ông đã bôn ba khắp nơi để tìm việc. |
东奔西跑 bôn tẩu ngược xuôi | 他为了给母亲办手续东奔西跑。 Anh ấy bôn tẩu ngược xuôi để lo thủ tục cho mẹ. |