Anh - Việt

Bản dịch của từ Bơn trong tiếng Trung

bơn

Danh từ

bơn (Danh từ)

Nghĩa 01 · dải đất dài nhô lên giữa sông

河中突出的沙洲

dải đất dài nhô lên giữa sông

Ví dụ
河中有一个小的bơn,孩子们在那里玩耍。【】Có một bơn nhỏ giữa sông, trẻ em chơi ở đó.
这个河里没有bơn,船可以直接通过。【】Dòng sông này không có bơn, thuyền đi qua dễ dàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh