Anh - Việt
bơn trải
Động từ
bơn trải (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu đựng và vất vả vượt qua những khó khăn trong cuộc sống.
经历艰难困苦,努力支撑着过日子。
Chịu đựng và vất vả vượt qua những khó khăn trong cuộc sống.
Ví dụ
我外婆在丈夫早逝后,历经艰辛把孩子们养大。【】Bà tôi đã bơn trải nuôi cả đàn con khi chồng mất sớm.
许多农民仍然辛苦地熬过每个农时,只为勉强糊口。【】Nhiều người nông dân vẫn bơn trải qua từng mùa vụ để có cái ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơn trải (Verb)
bơn trải + Danh từbơn trải + Giới từbơn trải + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在异乡艰苦打拼 bơn trải nơi đất khách | 许多学生不得不在异国他乡艰苦求学。 Nhiều sinh viên phải bơn trải nơi đất khách để học tập. |