Anh - Việt
bón xới
Động từ
bón xới (Động từ)
Nghĩa 01 · Chăm sóc cây trồng bằng cách bón phân và xới đất quanh gốc.
给植物施肥并松土,照料植物生长。
Chăm sóc cây trồng bằng cách bón phân và xới đất quanh gốc.
Ví dụ
农夫在雨后给菜畦施肥并松土。【】Bác nông dân đang bón xới cho luống rau sau cơn mưa.
每天早上,奶奶都会给园子里的植物施肥、松土。【】Mỗi sáng, bà tôi thường bón xới cho các cây trong vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bón xới (Verb)
bón xới + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
照料农作物 bón xới cây trồng | 每天早上我叔叔都去田里照料农作物。 Sáng nào bác tôi cũng ra đồng bón xới cây trồng. |
施肥松土 bón xới đất | 播种前,农民先施肥松土,使土壤疏松。 Trước khi gieo hạt, nông dân bón xới đất cho tơi xốp. |
照料菜园 bón xới vườn rau | 妈妈上班前常常早起照料菜园。 Mẹ tôi thường dậy sớm bón xới vườn rau trước khi đi làm. |
照料稻田 bón xới ruộng lúa | 全家在农忙时一起照料稻田。 Cả nhà cùng nhau bón xới ruộng lúa vào mùa vụ. |