Anh - Việt
bôn xu
Động từ
bôn xu (Động từ)
Nghĩa 01 · vào ra nơi quyền thế để cầu lợi
迎合权势以谋取利益
vào ra nơi quyền thế để cầu lợi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bôn xu
迎合权势以谋取利益
vào ra nơi quyền thế để cầu lợi
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa