Anh - Việt
bóng bàn
Danh từ
bóng bàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Môn thể thao dùng vợt đánh quả bóng nhỏ qua lưới trên bàn.
用球拍在球台上隔网击球的运动。
Môn thể thao dùng vợt đánh quả bóng nhỏ qua lưới trên bàn.
Ví dụ
我放学后常和朋友打乒乓球。【】Tôi thường chơi bóng bàn với bạn bè sau giờ học.
他很擅长打乒乓球。【】Anh ấy rất giỏi bóng bàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng bàn (Noun)
Danh từ + bóng bànbóng bàn + Danh từĐộng từ + bóng bàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乒乓球桌 bàn bóng bàn | 我们学校的体育馆里有两张乒乓球桌。 Trường tôi có hai bàn bóng bàn trong nhà thi đấu. |
乒乓球俱乐部 câu lạc bộ bóng bàn | 我哥哥加入了学校的乒乓球俱乐部。 Anh trai tôi tham gia câu lạc bộ bóng bàn ở trường. |
乒乓球拍 vợt bóng bàn | 我可以借你的乒乓球拍吗? Bạn có thể cho tôi mượn vợt bóng bàn không? |
乒乓球比赛 trận bóng bàn | 乒乓球比赛上午九点开始。 Trận bóng bàn bắt đầu lúc chín giờ sáng. |
乒乓球锦标赛 giải bóng bàn | 她报名参加了市里的乒乓球锦标赛。 Cô ấy đã đăng ký tham gia giải bóng bàn của thành phố. |