Anh - Việt
bóng bay
Danh từ
bóng bay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Túi cao su mỏng, thường có màu sắc, được bơm căng bằng không khí hoặc khí nhẹ, dùng làm đồ chơi hoặc trang trí.
用薄橡胶制成、充入空气或轻质气体后能飘起来的彩色气球,多用作玩具或装饰。
Túi cao su mỏng, thường có màu sắc, được bơm căng bằng không khí hoặc khí nhẹ, dùng làm đồ chơi hoặc trang trí.
Ví dụ
生日派对上有很多彩色气球。【】Bữa tiệc sinh nhật có nhiều bóng bay màu sắc.
小女孩拿着一个气球,开心地笑了。【】Con bé cầm một quả bóng bay và cười rất vui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng bay (Noun)
Số lượng + bóng baybóng bay + Danh từbóng bay + Tính từĐộng từ + bóng bay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一束气球 chùm bóng bay | 小女孩手里拿着一束红色和黄色的气球。 Trên tay cô bé là một chùm bóng bay đỏ và vàng. |