Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng bẩy trong tiếng Trung

bóng bẩy

Tính từ

bóng bẩy (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nhẵn, sáng và trông đẹp do được đánh bóng hoặc chăm chút bề ngoài.

表面光亮、精致好看。

Nhẵn, sáng và trông đẹp do được đánh bóng hoặc chăm chút bề ngoài.

Ví dụ
这双皮鞋擦过鞋油后非常光亮。【】Đôi giày da được đánh xi nên rất bóng bẩy.
这辆新车看起来很时尚,也很现代。【】Chiếc xe mới trông bóng bẩy và hiện đại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được diễn đạt trau chuốt, nghe hay và có vẻ hấp dẫn, đôi khi thiếu nội dung thực chất.

语言华丽、经过修饰,有时缺乏实质内容。

Được diễn đạt trau chuốt, nghe hay và có vẻ hấp dẫn, đôi khi thiếu nội dung thực chất.

Ví dụ
这篇演讲很华丽,但缺少明确的想法。【】Bài diễn văn bóng bẩy nhưng thiếu ý tưởng cụ thể.
这篇文章用了过于华丽的辞藻。【】Bài viết dùng lời lẽ bóng bẩy quá mức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóng bẩy (Adjective)

Danh từ + bóng bẩy
Kết hợp từ của bóng bẩy
Collocation
Ví dụ

光鲜的外表

vẻ ngoài bóng bẩy

这款产品外表光鲜,但不耐用。

Sản phẩm có vẻ ngoài bóng bẩy nhưng không bền.

华丽的言辞

lời lẽ bóng bẩy

这则广告用华丽的言辞来吸引顾客。

Bài quảng cáo dùng lời lẽ bóng bẩy để thu hút khách hàng.

光滑发亮的表面

bề mặt bóng bẩy

这张桌子有光滑发亮的表面,容易清洁。

Chiếc bàn có bề mặt bóng bẩy dễ lau chùi.

时髦光亮的汽车

chiếc xe bóng bẩy

一辆时髦光亮的汽车停在酒店外。

Một chiếc xe bóng bẩy đỗ trước khách sạn.

华丽的文风

văn phong bóng bẩy

这部小说有华丽的文风和许多隐喻。

Cuốn tiểu thuyết có văn phong bóng bẩy và nhiều hình ảnh ẩn dụ.

Video ngữ cảnh