Anh - Việt
bồng bế
Động từ
bồng bế (Động từ)
Nghĩa 01 · Ôm hoặc bế trẻ nhỏ trong tay để chăm sóc.
把婴儿抱在怀里照看。
Ôm hoặc bế trẻ nhỏ trong tay để chăm sóc.
Ví dụ
她一路上都抱着那个婴儿。【】Cô ấy bồng bế em bé suốt chuyến xe.
孩子妈妈做饭时,奶奶抱着孩子。【】Bà bồng bế cháu khi mẹ cháu nấu ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồng bế (Verb)
bồng bế + Danh từbồng bế + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抱婴儿 bồng bế em bé | 她轻轻地抱着婴儿。 Cô ấy bồng bế em bé rất nhẹ nhàng. |
抱孙子(孙女) bồng bế cháu | 她在家庭聚会上高兴地抱着孙子。 Bà vui vẻ bồng bế cháu trong buổi gặp mặt gia đình. |
抱着小孩子 bồng bế con nhỏ | 妻子准备晚饭时,他抱着小孩子。 Anh ấy bồng bế con nhỏ khi vợ chuẩn bị bữa tối. |