Anh - Việt

Bản dịch của từ Bông bèo trong tiếng Trung

bông bèo

Danh từ

bông bèo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chóp kim loại nhỏ gắn trên đỉnh nón lá, thường thấy ở nón Huế.

安在圆锥形斗笠顶端的小金属帽或顶饰。

Chóp kim loại nhỏ gắn trên đỉnh nón lá, thường thấy ở nón Huế.

Ví dụ
这顶顺化圆锥形斗笠顶部有一个铜制金属顶饰。【】Chiếc nón lá Huế có bông bèo bằng đồng trên đỉnh.
奶奶的旧斗笠顶上的金属顶饰已经生锈。【】Chiếc nón cũ của bà có bông bèo đã gỉ sét.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bông bèo (Noun)

bông bèo + Danh từbông bèo + Tính từĐộng từ + bông bèo
Kết hợp từ của bông bèo
Collocation
Ví dụ

黄铜顶饰

bông bèo đồng

黄铜顶饰在阳光下闪闪发光。

Bông bèo đồng sáng bóng dưới nắng.

顺化斗笠的顶饰

bông bèo nón Huế

这顶顺化斗笠的顶饰打磨得很仔细。

Chiếc bông bèo nón Huế này được đánh bóng rất kỹ.