Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồng bồng trong tiếng Trung

bồng bồng

Danh từ

bồng bồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên một loài cây thân thảo mọc hoang, lá dùng làm rau ăn.

一种野生草本植物,叶子可作蔬菜食用。

Tên một loài cây thân thảo mọc hoang, lá dùng làm rau ăn.

Ví dụ
我家院子里种了很多野菜。【】Sân nhà tôi trồng nhiều cây bồng bồng.
母亲在田边采野菜来煮汤。【】Mẹ tôi hái bồng bồng ngoài bờ ruộng để nấu canh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bồng bồng (Noun)

Danh từ + bồng bồng
Kết hợp từ của bồng bồng
Collocation
Ví dụ

bồng bồng植物

cây bồng bồng

池塘边长着一株野生bồng bồng植物。

Bờ ao có một cây bồng bồng mọc hoang.

bồng bồng汤

canh bồng bồng

今天的饭菜有bồng bồng汤。

Bữa cơm hôm nay có canh bồng bồng.

bồng bồng叶

lá bồng bồng

嫩bồng bồng叶可以煮着吃。

Lá bồng bồng non có thể luộc ăn.

野生bồng bồng菜

rau bồng bồng

乡村市场卖新鲜的bồng bồng菜。

Chợ quê bán rau bồng bồng tươi.