Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồng bột trong tiếng Trung

bồng bột

Tính từ

bồng bột (Tính từ)

Nghĩa 01 · sôi nổi, hăng hái, nhưng thiếu chín chắn, không lâu bền

冲动而缺乏成熟

sôi nổi, hăng hái, nhưng thiếu chín chắn, không lâu bền

Ví dụ
他年轻时非常冲动,常做错误决定。【】Anh ấy khi trẻ rất bồng bột và hay sai lầm.
她对新计划不热情,不想参加。【】Cô ấy không bồng bột với kế hoạch mới, không muốn tham gia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh