Anh - Việt
bóng câu
Danh từ
bóng câu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thời gian trôi qua nhanh, thấm thoắt như bóng ngựa trắng lướt qua khe cửa.
形容时间过得很快。
Thời gian trôi qua nhanh, thấm thoắt như bóng ngựa trắng lướt qua khe cửa.
Ví dụ
光阴似箭,转眼已经十年了。【】Bóng câu qua cửa sổ, mới đó đã mười năm rồi.
岁月飞逝,你已经长这么大了。【】Bóng câu thoáng qua, con đã lớn thế này rồi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng câu (Noun)
Trạng từ + bóng câuTừ đi kèm + bóng câubóng câu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
时光飞逝 thấm thoắt bóng câu | 回头看,时光飞逝,我们相识已经二十年了。 Nhìn lại, thấm thoắt bóng câu đã hai mươi năm kể từ ngày chúng tôi gặp nhau. |