Anh - Việt
bỗng chốc
Trạng từ
bỗng chốc (Trạng từ)
Nghĩa 01 · bỗng nhiên, trong chốc lát
突然
bỗng nhiên, trong chốc lát
Ví dụ
他突然离开了聚会。【】Anh ấy bỗng chốc rời khỏi buổi tiệc.
她立刻回答了问题。【】Cô ấy không bỗng chốc trả lời câu hỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa