Anh - Việt
bóng chuyền
Danh từ
bóng chuyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Môn thể thao hai đội dùng tay đánh bóng qua lưới.
两队隔网用手击球的运动。
Môn thể thao hai đội dùng tay đánh bóng qua lưới.
Ví dụ
我每天下午在学校和朋友打排球。【】Tôi chơi bóng chuyền với bạn ở trường mỗi chiều.
我们班的排球队赢了决赛。【】Đội bóng chuyền của lớp tôi đã thắng trận chung kết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng chuyền (Noun)
Danh từ + bóng chuyềnbóng chuyền + Danh từĐộng từ + bóng chuyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
排球队 đội bóng chuyền | 学校排球队赢得了决赛。 Đội bóng chuyền của trường đã thắng trận chung kết. |
排球比赛 trận bóng chuyền | 我们看了一场精彩的排球比赛。 Chúng tôi xem một trận bóng chuyền rất hấp dẫn. |
排球场 sân bóng chuyền | 孩子们正在排球场上跑步。 Các em đang chạy trên sân bóng chuyền. |
排球锦标赛 giải bóng chuyền | 该市下个月将举办一场排球锦标赛。 Thành phố sẽ tổ chức một giải bóng chuyền vào tháng tới. |