Anh - Việt
bóng dâu
Danh từ
bóng dâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tuổi của cha mẹ, cách nói cổ ít dùng.
父母的年纪(旧词,已少用)。
Tuổi của cha mẹ, cách nói cổ ít dùng.
Ví dụ
想到父母的年纪,我更想常回家看看。【】Nghĩ đến bóng dâu của cha mẹ, con càng muốn về thăm nhà.
考虑到父母的年纪,全家应该更加关心他们。【】Bóng dâu của ông bà đã cao, cả nhà nên quan tâm hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng dâu (Noun)
Trạng từ + bóng dâubóng dâu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
时光飞逝 thấm thoắt bóng dâu | 时光飞逝,孩子们已经长大了。 Thấm thoắt bóng dâu mà con đã trưởng thành. |