Anh - Việt
bỗng đâu
Trạng từ
bỗng đâu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Diễn tả việc xảy ra bất ngờ, như thể không rõ xuất hiện từ đâu.
出乎意料地突然出现或发生,不知从何而来。
Diễn tả việc xảy ra bất ngờ, như thể không rõ xuất hiện từ đâu.
Ví dụ
我正在看书,忽然传来敲门声。【】Tôi đang đọc sách thì bỗng đâu có tiếng gõ cửa.
那只猫不知从哪里突然从床底下跳了出来。【】Con mèo bỗng đâu nhảy ra từ gầm giường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỗng đâu (Adverb)
bỗng đâu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
突然出现 bỗng đâu xuất hiện | 我正走着,一只狗突然出现了。 Đang đi thì bỗng đâu xuất hiện một con chó. |
突然袭来 bỗng đâu ập đến | 阳光正好时,一场大雨突然袭来。 Trời đang nắng thì bỗng đâu ập đến một cơn mưa lớn. |
突然蹦出来 bỗng đâu nhảy ra | 一个小孩突然蹦出来挡在车前。 Một đứa trẻ bỗng đâu nhảy ra trước xe. |
突然冲过来 bỗng đâu lao tới | 有人突然冲过来抱住了我。 Bỗng đâu lao tới ôm chầm lấy tôi. |
突然想出一个主意 bỗng đâu nảy ra ý tưởng | 我正束手无策,突然想出了一个好主意。 Đang bế tắc thì bỗng đâu nảy ra ý tưởng hay. |