Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng đè trong tiếng Trung

bóng đè

Danh từ

bóng đè (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hiện tượng khi đang ngủ, người ta tỉnh nhưng cơ thể không cử động được, cảm thấy như có vật nặng đè lên người và khó thở.

睡觉时意识清醒但身体无法动弹的现象,常伴有胸口受压、呼吸困难的感觉。

Hiện tượng khi đang ngủ, người ta tỉnh nhưng cơ thể không cử động được, cảm thấy như có vật nặng đè lên người và khó thở.

Ví dụ
昨晚我遇到了睡眠瘫痪,身体动不了。【】Tối qua, tôi bị bóng đè nên không thể cử động.
你有没有在午睡时经历过睡眠瘫痪?【】Bạn có bao giờ bị bóng đè khi ngủ trưa không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóng đè (Noun)

Danh từ + bóng đèTính từ + bóng đèĐộng từ + bóng đè
Kết hợp từ của bóng đè
Collocation
Ví dụ

睡眠瘫痪的成因

nguyên nhân gây bóng đè

缺觉是导致睡眠瘫痪的常见原因。

Thiếu ngủ là một nguyên nhân gây bóng đè phổ biến.

睡眠瘫痪的症状

triệu chứng bóng đè

出现睡眠瘫痪的症状时,保持冷静。

Khi gặp triệu chứng bóng đè, bạn nên giữ bình tĩnh.

睡眠瘫痪发作

cơn bóng đè

我曾在半夜经历过一次睡眠瘫痪。

Tôi từng trải qua một cơn bóng đè vào lúc nửa đêm.