Anh - Việt
bóng điện
Danh từ
bóng điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · bầu thuỷ tinh kín đã hút không khí hay chứa khí trơ, ở trong có dây kim loại, khi dòng điện chạy qua thì nóng đỏ lên và phát sáng
灯泡
bầu thuỷ tinh kín đã hút không khí hay chứa khí trơ, ở trong có dây kim loại, khi dòng điện chạy qua thì nóng đỏ lên và phát sáng
Ví dụ
昨晚,新电灯泡让客厅更明亮。【】Bóng điện mới làm phòng khách sáng hơn tối qua.
旧电灯泡即使开了开关也不亮。【】Bóng điện cũ không sáng dù tôi đã bật công tắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa