Anh - Việt
bong gân
Động từ
bong gân (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị tổn thương dây chằng quanh khớp do bị xoắn hoặc vặn mạnh.
关节周围的韧带因扭伤而受伤。
Bị tổn thương dây chằng quanh khớp do bị xoắn hoặc vặn mạnh.
Ví dụ
我跑步时扭伤了脚踝。【】Tôi bị bong gân cổ chân khi chạy bộ.
他从自行车上摔下来时扭伤了手腕。【】Anh ấy bong gân cổ tay khi ngã xe đạp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bong gân (Verb)
bong gân + Danh từbong gân + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扭伤手腕 bong gân cổ tay | 她摔倒后扭伤了手腕。 Cô ấy bị bong gân cổ tay sau khi ngã. |
扭伤脚踝 bong gân mắt cá chân | 我踢足球时扭伤了脚踝。 Tôi bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng đá. |