Anh - Việt

Bản dịch của từ Bông gạo trong tiếng Trung

bông gạo

Danh từ

bông gạo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sợi mềm mịn lấy từ quả của cây gạo, thường dùng để nhồi gối và đệm.

木棉树果实里的细软白色纤维,常用来填充枕头和床垫。

Sợi mềm mịn lấy từ quả của cây gạo, thường dùng để nhồi gối và đệm.

Ví dụ
这个枕头里填充的是木棉絮,又软又轻。【】Cái gối này được nhồi bông gạo nên rất êm và nhẹ.
以前,我奶奶常用木棉絮给全家人做枕头。【】Ngày xưa, bà tôi thường dùng bông gạo để may gối cho cả nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bông gạo (Noun)

Danh từ + bông gạobông gạo + Tính từĐộng từ + bông gạo
Kết hợp từ của bông gạo
Collocation
Ví dụ

木棉枕头

gối bông gạo

这个木棉枕头很软,但有点重。

Chiếc gối bông gạo này rất mềm nhưng hơi nặng.

木棉床垫

đệm bông gạo

我的祖父母仍然睡在木棉床垫上。

Ông bà tôi vẫn ngủ trên đệm bông gạo.

木棉纤维

sợi bông gạo

木棉纤维非常轻盈蓬松。

Sợi bông gạo rất nhẹ và xốp.

木棉果

quả bông gạo

木棉果成熟后会裂开,释放出白色絮状物。

Khi quả bông gạo chín, nó nứt ra và bung sợi trắng.

木棉树

cây bông gạo

木棉树通常生长在热带地区。

Cây bông gạo thường mọc ở vùng nhiệt đới.