Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng hạc trong tiếng Trung

bóng hạc

Danh từ

bóng hạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách gọi cha mẹ đã già, dùng trong văn chương xưa.

父母年老时的统称,属旧称、书面语。

Cách gọi cha mẹ đã già, dùng trong văn chương xưa.

Ví dụ
他辞职在家照顾年迈的父母。【】Anh ấy xin nghỉ việc để ở nhà phụng dưỡng bóng hạc.
她工作再忙也常回老家看望年迈的父母。【】Dù bận rộn, chị vẫn thường về quê thăm bóng hạc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóng hạc (Noun)

bóng hạc + Tính từĐộng từ + bóng hạc
Kết hợp từ của bóng hạc
Collocation
Ví dụ

年老体弱的父母

bóng hạc già yếu

尽管工作繁忙,她还是常打电话回家问候年迈体弱的父母。

Dù bận rộn, chị vẫn thường gọi về hỏi thăm bóng hạc già yếu ở quê.

Video ngữ cảnh