Anh - Việt
bồng hồ
Danh từ
bồng hồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảnh đẹp tự nhiên, phong cảnh thiên nhiên hữu tình.
自然界中美丽的景色。
Cảnh đẹp tự nhiên, phong cảnh thiên nhiên hữu tình.
Ví dụ
这个山区的风景真是令人惊叹。【】Cảnh bồng hồ ở vùng núi này thật đẹp.
我们今天早上在湖边拍了风景照。【】Chúng tôi chụp ảnh bồng hồ bên hồ sáng nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa