Anh - Việt
bóng huỳnh
Danh từ
bóng huỳnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ánh sáng mờ nhạt, lập lòe do đom đóm phát ra.
萤火虫发出的微弱光亮。
Ánh sáng mờ nhạt, lập lòe do đom đóm phát ra.
Ví dụ
夏夜里,池塘边萤火的微光忽明忽暗。【】Trong đêm hè, bóng huỳnh lập lòe bên bờ ao.
我们坐在门廊上,看着萤火的柔光掠过竹林。【】Cả nhà ngồi ngoài hiên, ngắm bóng huỳnh bay quanh hàng tre.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng huỳnh (Noun)
Giới từ + bóng huỳnhbóng huỳnh + Giới từbóng huỳnh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在萤火的微光中 dưới bóng huỳnh | 我们坐在田埂上,萤火虫的微光里。 Chúng tôi ngồi dưới bóng huỳnh trên bờ ruộng. |