Anh - Việt
Bồng Lai
Danh từ
Bồng Lai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cõi tiên đẹp đẽ, nơi cảnh vật thần tiên mà con người thường mơ ước tới.
仙境,传说中美丽理想的神仙之地。
Cõi tiên đẹp đẽ, nơi cảnh vật thần tiên mà con người thường mơ ước tới.
Ví dụ
老人讲述了一个遥远仙境般海岛的故事。【】Ông lão kể chuyện về một hòn đảo bồng lai xa xôi.
这座小花园在城市中央,美得像仙境。【】Khu vườn nhỏ này đẹp như bồng lai giữa phố thị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bồng Lai (Noun)
Danh từ + bồng lai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仙境 chốn bồng lai | 樱花季节,公园仿佛是城市中央的一处仙境。 Mùa hoa anh đào, công viên như một chốn bồng lai giữa thành phố. |
童话般的国度 cõi bồng lai | 读童话时,孩子常梦想一个开满鲜花的童话王国。 Đọc truyện cổ tích, bé thường mơ về một cõi bồng lai đầy hoa. |
天堂般的梦想 giấc mơ bồng lai | 对他来说,海边的小屋是晚年的天堂梦想。 Với anh, căn nhà ven biển là giấc mơ bồng lai của tuổi già. |
如画的仙境 cảnh bồng lai | 清晨薄雾中的下龙湾宛如一幅仙境画卷。 Vịnh Hạ Long hiện ra như cảnh bồng lai giữa sương sớm. |