Anh - Việt
bóng láng
Tính từ
bóng láng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bề mặt nhẵn và sáng bóng, trông sạch đẹp.
表面光滑,有光泽。
Có bề mặt nhẵn và sáng bóng, trông sạch đẹp.
Ví dụ
刚洗过的新摩托车,漆面光滑发亮。【】Chiếc xe máy mới được rửa sạch và có lớp sơn bóng láng.
灯光下她的头发显得顺滑发亮。【】Mái tóc cô ấy bóng láng dưới ánh đèn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng láng (Adjective)
Danh từ + bóng láng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
油亮的头发 tóc bóng láng | 洗完头后,她的头发油亮有光泽。 Cô ấy có mái tóc bóng láng sau khi gội đầu. |
锃亮的地板 sàn nhà bóng láng | 地板亮得能照见人影。 Sàn nhà bóng láng đến mức soi được bóng người. |
光滑的毛色 bộ lông bóng láng | 这只猫因饮食良好而毛色光滑。 Con mèo có bộ lông bóng láng nhờ ăn uống đầy đủ. |
光彩照人的皮肤 làn da bóng láng | 睡眠充足,她的皮肤光彩照人。 Nhờ ngủ đủ giấc, cô ấy có làn da bóng láng hẳn lên. |
亮晶晶的苹果 quả táo bóng láng | 这个亮晶晶的苹果看起来很诱人。 Quả táo bóng láng này trông rất hấp dẫn. |