Anh - Việt

Bản dịch của từ Bổng lộc trong tiếng Trung

bổng lộc

Danh từ

bổng lộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiền lương và các khoản phụ cấp mà quan lại được hưởng nhờ làm quan.

官员的薪俸和各种补贴。

Tiền lương và các khoản phụ cấp mà quan lại được hưởng nhờ làm quan.

Ví dụ
古代官员主要靠朝廷的俸禄生活。【】Các quan thời xưa sống chủ yếu nhờ bổng lộc triều đình.
官员每月从朝廷领取薪俸。【】Quan lại nhận bổng lộc hàng tháng từ triều đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Các khoản lợi ích, đặc quyền kiếm được nhờ chức vụ hoặc địa vị, thường mang ý chê bai.

因职位或地位而获得的额外好处,常含贬义。

Các khoản lợi ích, đặc quyền kiếm được nhờ chức vụ hoặc địa vị, thường mang ý chê bai.

Ví dụ
他利用职位捞了不少好处。【】Anh ta lợi dụng chức vụ để kiếm nhiều bổng lộc.
很多人只想当官来享受特权。【】Nhiều người chỉ muốn làm quan để hưởng bổng lộc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bổng lộc (Noun)

bổng lộc + Danh từbổng lộc + Tính từĐộng từ + bổng lộc
Kết hợp từ của bổng lộc
Collocation
Ví dụ

官位的待遇与好处

bổng lộc của chức vụ

他辞职是因为不想享受官位带来的好处。

Anh ấy từ chức vì không muốn hưởng bổng lộc của chức vụ.

Video ngữ cảnh