Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng lồng trong tiếng Trung

bóng lồng

Danh từ

bóng lồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình ảnh các bóng người hoặc vật chồng lên nhau, tạo thành hình kép.

两个影子相互叠加形成的重影。

Hình ảnh các bóng người hoặc vật chồng lên nhau, tạo thành hình kép.

Ví dụ
镜子里清楚地映出了他们重叠的影子。【】Bóng lồng của hai người hiện lên rõ trong gương.
灯光在墙上投下奇怪的双重影子。【】Ánh đèn hắt làm bóng lồng trên tường trông rất lạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bóng lồng (Noun)

bóng lồng + Giới từbóng lồng + Tính từĐộng từ + bóng lồng
Kết hợp từ của bóng lồng
Collocation
Ví dụ

屏幕上的重影

bóng lồng trên màn hình

屏幕上的重影让他很难看清文字。

Bóng lồng trên màn hình khiến anh khó đọc chữ.