Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng ma trong tiếng Trung

bóng ma

Danh từ

bóng ma (Danh từ)

Nghĩa 01 · hình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người ta

鬼影

hình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người ta

Ví dụ
抗议后,一个幽灵萦绕着兰。【】Một bóng ma ám ảnh Lan sau cuộc biểu tình.
这个社区没有摆脱贫困的幽灵。【】Khu phố này chưa thoát khỏi bóng ma nghèo đói.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh