Anh - Việt
bồng mạc
Danh từ
bồng mạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điệu ngâm thơ lục bát với giọng ngân dài và lời được kéo dài.
一种吟诵六八体诗的传统唱腔,声音悠长婉转。
Điệu ngâm thơ lục bát với giọng ngân dài và lời được kéo dài.
Ví dụ
我奶奶每天晚上都喜欢听收音机里的吟诵调。【】Bà tôi thích nghe bồng mạc trên đài mỗi tối.
他练习抑扬的诵读,在节日里吟诵六八体诗。【】Anh ấy học bồng mạc để ngâm thơ lục bát trong lễ hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa