Anh - Việt
bóng mực
Danh từ
bóng mực (Danh từ)
Nghĩa 01 · hai món ăn là bóng bì và cá mực khô, trong các bữa cỗ cổ truyền
干鱿鱼和脆皮肉
hai món ăn là bóng bì và cá mực khô, trong các bữa cỗ cổ truyền
Ví dụ
春节宴席上有一道传统菜:鱿鱼干配炸猪皮。【】Trong đám cưới Mai, khách thích món bóng mực truyền thống.
兰家的宴席没有这道菜,就没有炸猪皮。【】Cỗ nhà Lan không phục vụ bóng mực nếu thiếu da heo giòn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa