Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏng nẻ trong tiếng Trung

bỏng nẻ

Danh từ

bỏng nẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng da khô ráp, nứt nẻ, thường ở tay chân do thời tiết lạnh hoặc hanh khô.

冬季或干燥天气导致皮肤干燥开裂。

Tình trạng da khô ráp, nứt nẻ, thường ở tay chân do thời tiết lạnh hoặc hanh khô.

Ví dụ
天气太冷,我的手都皲裂了。【】Trời lạnh quá, tay tôi bị bỏng nẻ.
冬天,她的脚后跟常常皲裂。【】Mùa đông, gót chân của bà thường bị bỏng nẻ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏng nẻ (Noun)

Danh từ + bỏng nẻĐộng từ + bỏng nẻ
Kết hợp từ của bỏng nẻ
Collocation
Ví dụ

手脚干裂

tay chân bỏng nẻ

冬天手脚干裂很常见。

Mùa đông, tay chân bỏng nẻ là chuyện thường gặp.

脚后跟干裂

gót chân bỏng nẻ

干裂的脚后跟应该经常保湿。

Gót chân bỏng nẻ nên được dưỡng ẩm thường xuyên.