Anh - Việt

Bản dịch của từ Bóng ném trong tiếng Trung

bóng ném

Danh từ

bóng ném (Danh từ)

Nghĩa 01 · môn thể thao chia thành hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành của đối phương

一种团队运动,两个队伍争抢将球投进对方球门。

môn thể thao chia thành hai đội, người chơi tìm cách ném bóng vào khung thành của đối phương

Ví dụ
我们学校有一个手球比赛。【】Trường tôi có một trận bóng ném hôm nay.
他们不喜欢玩手球。【】Họ không thích chơi bóng ném.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa