Anh - Việt
bổng ngoại
Danh từ
bổng ngoại (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản thu nhập thêm ngoài tiền lương chính.
工资之外的额外收入。
Khoản thu nhập thêm ngoài tiền lương chính.
Ví dụ
除了主要工资,他还靠辅导学生赚取额外收入。【】Ngoài lương chính, anh ấy có thêm bổng ngoại từ việc dạy kèm.
她靠写稿获得的副业收入足够支付房租。【】Bổng ngoại của cô ấy từ việc viết bài đủ trả tiền thuê nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổng ngoại (Noun)
Danh từ + bổng ngoạiĐộng từ + bổng ngoại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
外快来源 nguồn bổng ngoại | 写书是她稳定的外快来源。 Viết sách là nguồn bổng ngoại ổn định của cô ấy. |
额外收入 thu nhập bổng ngoại | 这笔额外收入帮我家支付开销。 Khoản thu nhập bổng ngoại giúp gia đình tôi trang trải chi phí. |