Anh - Việt
bóng nguyệt
Danh từ
bóng nguyệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ánh sáng của mặt trăng chiếu xuống mặt đất, thường dùng trong văn chương.
月亮照射下来的光。
Ánh sáng của mặt trăng chiếu xuống mặt đất, thường dùng trong văn chương.
Ví dụ
在月光下,整个花园变得异常安静。【】Dưới bóng nguyệt, cả khu vườn trở nên yên tĩnh lạ thường.
两人在村路上并肩走在月色之下。【】Hai người đi bên nhau dưới bóng nguyệt trên con đường làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng nguyệt (Noun)
Giới từ + bóng nguyệtbóng nguyệt + Tính từbóng nguyệt + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在月光下 dưới bóng nguyệt | 他们沿着湖岸在月光下散步。 Họ đi dạo dưới bóng nguyệt bên bờ hồ. |