Anh - Việt
bỗng nhiên
Trạng từ
bỗng nhiên (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách đột ngột, không báo trước.
突然地,毫无预兆地。
Một cách đột ngột, không báo trước.
Ví dụ
下午突然下起了大雨。【】Trời bỗng nhiên mưa to vào buổi chiều.
她忽然安静下来,望着窗外。【】Cô ấy bỗng nhiên im lặng và nhìn ra cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỗng nhiên (Adverb)
bỗng nhiên + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
突然消失 bỗng nhiên biến mất | 那只猫突然从院子里消失了。 Con mèo bỗng nhiên biến mất khỏi sân. |
突然停下 bỗng nhiên dừng lại | 音乐突然停了。 Âm nhạc bỗng nhiên dừng lại. |
突然出现 bỗng nhiên xuất hiện | 一辆汽车突然出现在拐弯处。 Một chiếc xe bỗng nhiên xuất hiện ở khúc cua. |
突然改变 bỗng nhiên thay đổi | 下午天气突然变了。 Thời tiết bỗng nhiên thay đổi vào buổi chiều. |
突然想起来 bỗng nhiên nhớ ra | 我突然想起了她的名字。 Tôi bỗng nhiên nhớ ra tên của cô ấy. |