Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏng nổ trong tiếng Trung

bỏng nổ

Danh từ

bỏng nổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vết bỏng do vụ nổ gây ra, thường làm tổn thương da và gây phồng rộp.

因爆炸造成的烧伤,常使皮肤受损并起水疱。

Vết bỏng do vụ nổ gây ra, thường làm tổn thương da và gây phồng rộp.

Ví dụ
阮兰在河内市场爆炸后受了爆炸烧伤。【】Lan bị bỏng nổ sau vụ nổ ở chợ Hà Nội.
焊工的手因煤气罐爆炸而受了爆炸烧伤。【】Anh thợ hàn bị bỏng nổ ở tay vì bình gas phát nổ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏng nổ (Noun)

Danh từ + bỏng nổbỏng nổ + Từ đi kèmĐộng từ + bỏng nổ
Kết hợp từ của bỏng nổ
Collocation
Ví dụ

爆炸烧伤

vết bỏng nổ

他的手臂上有一处大面积的爆炸烧伤。

Anh ấy có một vết bỏng nổ lớn trên cánh tay.

爆炸烧伤患者

nạn nhân bỏng nổ

爆炸烧伤患者被送往最近的医院。

Các nạn nhân bỏng nổ được đưa đến bệnh viện gần nhất.