Anh - Việt
bóng nửa tối
Danh từ
bóng nửa tối (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần không gian ở sau một vật so với nguồn sáng, do bị khuất một phần nên chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn
半阴影区域
phần không gian ở sau một vật so với nguồn sáng, do bị khuất một phần nên chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa