Anh - Việt
bóng nước
Danh từ
bóng nước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Môn thể thao đồng đội dưới nước, hai đội vừa bơi vừa chuyền bóng và ném bóng vào khung thành đối phương.
一种水上团体球类运动,双方队员边游边传球,并设法把球投入对方球门。
Môn thể thao đồng đội dưới nước, hai đội vừa bơi vừa chuyền bóng và ném bóng vào khung thành đối phương.
Ví dụ
我儿子每天晚上在学校的游泳池练习水球。【】Con trai tôi tập bóng nước mỗi tối ở bể bơi của trường.
我们学校的水球队今年赢得了金牌。【】Đội bóng nước của trường đã giành huy chương vàng năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bóng nước (Noun)
Danh từ + bóng nướcbóng nước + Tính từbóng nước + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水球队 đội bóng nước | 学校的水球队今年赢得了金牌。 Đội bóng nước của trường giành huy chương vàng năm nay. |
水球运动员 vận động viên bóng nước | 她是国家队的水球运动员。 Cô ấy là vận động viên bóng nước của đội tuyển quốc gia. |
水球比赛 trận đấu bóng nước | 这场水球比赛以微弱比分结束。 Trận đấu bóng nước kết thúc với tỉ số sát nút. |
水球池 sân bóng nước | 新建的水球池有六条泳道。 Sân bóng nước mới được xây có sáu làn bơi. |
水球规则 luật bóng nước | 经过多年训练,他很熟悉水球规则。 Anh ấy hiểu rõ luật bóng nước sau nhiều năm tập luyện. |